carry out

/ˈkeriˌaʊt/
động từ
  • Thực hiện (nhiệm vụ...).
  • Thi hành.
  • Đáp ứng (lòng mong muốn, mục đích).
Động từ
  1. (Động) Giữ trong khi di chuyển nó ra ngoài.
    (transitive) To hold while moving it out.
    We’ll have to carry the piano out of the shop.
    Chúng ta sẽ phải mang đàn piano ra khỏi cửa hàng.
  2. (thông tục, thành ngữ) Hoàn thành.
    (transitive, idiomatic) To fulfill.
    She finally carried out her lifelong ambition when she appeared in a Hollywood blockbuster.
    Cuối cùng cô đã thực hiện được tham vọng cả đời của mình khi xuất hiện trong một bộ phim bom tấn của Hollywood.
    Từ đồng nghĩa:discharge
  3. (thông tục) Thực hiện, thực hiện; đưa vào hoạt động; để làm.
    (transitive) To execute or perform; to put into operation; to do.
    For the entire last summer they were carrying out their plan to renovate the living room.
    Trong suốt mùa hè năm ngoái, họ đã thực hiện kế hoạch cải tạo phòng khách.
    Từ đồng nghĩa:run
🎬 Nghe “carry out” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish